Tìm hiểu chương trình đào tạo ngành Quản trị kinh doanh đại học Phương Đông

0
215

Trường Đại học Phương Đông được thành lập năm 1994, đào tạo khoảng 9.000 sinh viên tại 6 khoa và 1 trung tâm, với 21 ngành bậc đại học, 4 ngành bậc cao đẳng. Cùng với các trường trong hệ các trường Đại học – Cao đẳng trong cả nước. Đại Học Dân Lập Phương Đông tập trung nhân tài vật lực xây dựng phát triển thành cơ sở đào tạo nghiên cứu khoa học ngang tầm với các trường trong nước tiếp cận với trình độ khu vực và thế giới. Trường phấn đấu xây dựng đội ngũ cán bộ quản lý, giảng dạy và sinh viên có tinh thần tự chủ, sáng tạo, có kỹ năng đáp ứng tốt mọi yêu cầu của xã hội và hội nhập quốc tế, đưa trường ĐHDL Phương Đông trở thành “thương hiệu”, ổn định bền vững và uy tín.

tim-hieu-chuong-trinh-dao-tao-nganh-quan-tri-kinh-doanh-dai-hoc-phuong-dong1
Trường đại học Phương Đông tại Hà Nội.

Giới thiệu trường Đại học phương Đông

Tên tiếng Việt: Đại học phương Đông

Tên tiếng Anh: Phuong Dong University

Địa chỉ: Trường Đại học Dân lập Phương Đông, 201B Trung Kính – Cầu Giấy – Hà Nội

Chương trình đào tạo ngành Quản trị kinh doanh

 

 

 

 

Số TT

 

 

 

Mã số

 

 

 

 

Học phần

Số tín chỉ  

Học phần tiên quyết (ghi số thứ tự của học phần)

 

 

 

Từng học phần

Theo hoạt động giờ tín chỉ
 

 

Lý thuyết

Bài tập, thảo luận, thực

hành

Tự học, tự  nghiên cứu (x 2)
Phần chữ Phần số
1. KIẾN THỨC CHUNG 8 TÍN CHỈ  
1. KDTH 6001 Triết học 2 15 15 60  
2. KDNC 6002 Phương pháp nghiên cứu khoa học 2 15 15 60  
3. KDTA 6003 Tiếng Anh 4 30 30 120  
2. KIẾN THỨC CƠ SỞ VÀ CHUYÊN NGÀNH 29 TÍN CHỈ  
2.1. Kiến thức cơ sở ngành 12 Tín chỉ  
* Bắt buộc: 8 Tín chỉ  
4. KDKH 6004 Kinh tế học quản lý 2 15 15 60  
5. KDQT 6005 Lý thuyết quản trị hiện đại 2 15 15 60  
 

6.

KDTT 6006 Hệ thống thông tin và xử lý thông tin trong quản lý 2 15 15 60  
7. KDCS 6007 Phân tích chính sách kinh tế – xã hội 2 15 15 60  
* Tự chọn (chọn 2 trong 8 học phần) 4 Tín chỉ  
8. KDQL 6008 Vai trò lãnh đạo và thay đổi quản lý 2 15 15 60  
 

9.

KDNK 6009 Nền kinh tế tri thức và xu thế toàn cầu hóa 2 15 15 60  
10. KDĐT 6010 Quản lý các hoạt động đầu tư 2 15 15 60  
11. KDĐC 6011 Các thị trường và định chế tài chính 2 15 15 60  
12. KDKC 6012 Kinh tế toàn cầu 2 15 15 60  
 

13.

 

KDTL

 

6013

Tâm lý học quản lý dành cho người lãnh đạo  

2

 

15

 

15

 

60

 
14. KDVM 6014 Các công cụ quản lý kinh tế vĩ mô 2 15 15 60  
15. KDPT 6015 ASEAN và sự phát triển 2 15 15 60  
2.2. Kiến thức chuyên ngành 17 Tín chỉ  
* Bắt buộc 11 Tín chỉ  
16. KDDA 6016 Quản lý dự án 3 30 15 90  

 

 

 

 

 

Số TT

 

 

 

Mã số

 

 

 

 

Học phần

Số tín chỉ  

Học phần tiên quyết (ghi số thứ tự của học phần)

 

 

 

Từng học phần

Theo hoạt động giờ tín chỉ
 

 

Lý thuyết

Bài tập, thảo luận, thực

hành

Tự học, tự  nghiên cứu (x 2)
Phần chữ Phần số
17. KDHV 6017 Quản trị hành vi tổ chức 2 15 15 60  
18. KDCL 6018 Quản trị chất lượng 2 15 15 60  
19. KDKD 6019 Chiến lược kinh doanh 2 15 15 60  
20. KDMA 6020 Quản trị marketing 2 15 15 60  
* Tự chọn (chọn 3 trong 11 học phần) 6 Tín chỉ  
 

21.

KDVH 6021 Văn hóa doanh nghiệp và Đạo đức kinh doanh 2 15 15 60  
22. KDPL 6022 Pháp luật thương mại quốc tế 2 15 15 60  
23. KDDV 6023 Quản lý dịch vụ công cộng và các doanh nghiệp xã hội 2 15 15 60  
 

24.

KDKT 6024 Kế toán quản trị cho việc ra quyết định 2 15 15 60  
25. KDKL 6025 Kinh tế lượng nâng cao 2 15 15 60  
26. KDCN 6026 Quản lý và đổi mới công nghệ 2 15 15 60  
27. KDGT 6027 Quản lý chuỗi cung ứng giá trị 2 15 15 60  
28. KDCK 6028 Thị trường chứng khoán 2 15 15 60  
29. KDMT 6029 Quản lý tài nguyên – môi trường 2 15 15 60  
30. KDCC 6030 Quan hệ công chúng 2 15 15 60  
 

31.

KDSH 6031 Quản trị thương hiệu và sở hữu trí tuệ 2 15 15 60  
3. LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP 8 TÍN CHỈ  
32. KDLV 6032 Luận văn tốt nghiệp 8        
    TỔNG CỘNG 45 TÍN CHỈ
tim-hieu-chuong-trinh-dao-tao-nganh-quan-tri-kinh-doanh-dai-hoc-phuong-dong11
Giới thiệu trường Đại học phương Đông.

Học phí trường Đại học Phương Đông năm 2018 – 2019

Đại học Phương Đông học phí tính trên tổng số tín chỉ của các môn học trên 1 học kỳ. Mức học phí thu trên 1 tín chỉ học phí, mỗi ngành có mỗi mức thu khác nhau theo số tín chỉ học. Cụ thể như sau:

– Đối với ngành Kiến trúc, Ngôn ngữ Nhật: khoảng 7.000.000 đồng/kỳ (thu theo số tín chỉ thực học).

– Các ngành còn lại: khoảng 5.000.000 – 6.000.000 đồng/kỳ (thu theo số tín chỉ thực học).

Học phí Đại học Phương Đông mỗi tín chỉ là 300.000 đồng/tín chỉ. Học phí dự kiến cho sinh viên chính quy khoảng 15.000.000 đồng/năm học, tương đương khoảng 7.500.000 đồng/học kỳ.

Lộ trình tăng học phí không quá 10% cho năm tiếp theo.

Mức thu học phí của sinh viên mỗi năm sẽ thay đổi do số lượng các môn học và tín chỉ thay đổi.

Phương thức tuyển sinh 

 Xét tuyển thẳng 

Trường không áp dụng phương thức này.

Xét tuyển dựa vào điểm thi THPT Quốc gia 2019

  • Tiêu chí 1: Thí sinh có tham dự kỳ thi THPT Quốc gia năm 2019.
  • Tiêu chí 2: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc trình độ tương đương.
  • Tiêu chí 3: Kết quả thi THPT Quốc gia đối với tổ hợp môn đăng ký xét tuyển của thí sinh đảm bảo không thấp hơn ngưỡng đảm bảo chất lượng theo quy định.

Điểm xét tuyển = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm khu vực + Điểm đối tượng.

  • Điểm mỗi môn thi (chưa nhân hệ số) phải đạt từ 1,0 điểm theo thang điểm 10.
  • Điểm khu vực và điểm đối tượng theo quy định của Quy chế tuyển sinh đại học hệ chính quy hiện hành.

Riêng ngành Kiến trúc, môn 3 là điểm thi môn Vẽ mỹ thuật phải từ 4 điểm trở lên và được nhân hệ số 2. 

Xét tuyển dựa vào học bạ THPT 

a) Xét tuyển học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn
  • Tiêu chí 1: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc trình độ tương đương.
  • Tiêu chí 2: Hạnh kiểm cả năm lớp 12 từ loại Khá trở lên.
  • Tiêu chí 3: Điểm xét tuyển = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 từ 18 điểm trở lên.

Điểm 3 môn là điểm trung bình môn cả năm lớp 12 của ba môn tổ hợp xét tuyển.

Riêng ngành Kiến trúc, môn 3 là điểm thi môn Vẽ mỹ thuật phải từ 4 điểm trở lên và được nhân hệ số 2. 

b) Xét tuyển học bạ lớp 12 theo điểm trung bình chung các môn cả năm (không áp dụng tổ hợp 3 môn), trừ ngành Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung Quốc, Ngôn ngữ Nhật
  • Tiêu chí 1: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc trình độ tương đương.
  • Tiêu chí 2: Hạnh kiểm cả năm lớp 12 từ loại Khá trở lên.
  • Tiêu chí 3: Điểm xét tuyển = (Điểm trung bình chung các môn cả năm lớp 12)*3 phải từ 18 điểm trở lên.

Riêng ngành Kiến trúc, điểm thi môn Vẽ mỹ thuật phải từ 4 điểm trở lên và được nhân hệ số 2.

tim-hieu-chuong-trinh-dao-tao-nganh-quan-tri-kinh-doanh-dai-hoc-phuong-dong111
Trường không áp dụng phương thức xét tuyển thẳng .

Thông tin liên hệ 

Phòng Đào tạo, Trường Đại học Phương Đông, số 171 Trung Kính, Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội.

Hotline: 0934.552.189

 

 

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here